ме́ссенджер
Dấu sắc trên ме́ссенджер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́ссенджер nghĩa là người chuyển giao, người báo tin.
Nghĩa của ме́ссенджер
Danh từ
- Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.
Biến cách của ме́ссенджер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́ссенджер | ме́ссенджеры |
| Sinh cách кого? чего? | ме́ссенджера | ме́ссенджеров |
| Tặng cách кому? чему? | ме́ссенджеру | ме́ссенджерам |
| Đối cách кого? что? | ме́ссенджер | ме́ссенджеры |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́ссенджером | ме́ссенджерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́ссенджере | ме́ссенджерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мессенджер nghĩa là gì?
мессенджер (danh từ) nghĩa là người chuyển giao, người báo tin.
мессенджер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́ссенджер (phiên âm Latinh mɛ́ssɛndžer, IPA [ˈmɛsɨnd͡ʐʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.