месси́я
giống đựcđộng vật
messíja[mʲɪˈsʲ(ː)ijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên месси́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
месси́я nghĩa là mê-si-a.
Nghĩa của месси́я
Danh từ
- Mê-si-a.
Biến cách của месси́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | месси́я | месси́и |
| Sinh cách кого? чего? | месси́и | месси́й |
| Tặng cách кому? чему? | месси́и | месси́ям |
| Đối cách кого? что? | месси́ю | месси́й |
| Công cụ cách кем? чем? | месси́ей | месси́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | месси́и | месси́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мессия nghĩa là gì?
мессия (danh từ) nghĩa là mê-si-a.
мессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là месси́я (phiên âm Latinh messíja, IPA [mʲɪˈsʲ(ː)ijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.