местко́м
Dấu sắc trên местко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
местко́м nghĩa là Ban chấp hành công đoàn cơ sở.
Nghĩa của местко́м
Danh từ
- ме́стный комите́т профсою́за Ban chấp hành công đoàn cơ sở.
Biến cách của местко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | местко́м | местко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | местко́ма | местко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | местко́му | местко́мам |
| Đối cách кого? что? | местко́м | местко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | местко́мом | местко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | местко́ме | местко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với местко́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
местком nghĩa là gì?
местком (danh từ) nghĩa là Ban chấp hành công đoàn cơ sở.
местком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là местко́м (phiên âm Latinh mestkóm, IPA [mʲɪstˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.