ме́стность
Dấu sắc trên ме́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́стность nghĩa là địa phương, địa hạt, miền, vùng.
Nghĩa của ме́стность
Danh từ
- Địa phương, địa hạt, địa khu, vùng, miền, xứ, chốn, địa thế, địa hình.
- гори́стая местностьmiền (xứ) núi, chốn núi non, địa phương có nhiều núi
- край, район Miền, vùng, khu vực, địa phương.
Biến cách của ме́стность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́стность | ме́стности |
| Sinh cách кого? чего? | ме́стности | ме́стностей |
| Tặng cách кому? чему? | ме́стности | ме́стностям |
| Đối cách кого? что? | ме́стность | ме́стности |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́стностью | ме́стностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́стности | ме́стностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ме́стность
Câu ví dụ với ме́стность
- Каждая местность имеет свои обычаи. Đất lề quê thói.Tatoeba #4169964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
местность nghĩa là gì?
местность (danh từ) nghĩa là địa phương, địa hạt, miền, vùng.
местность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́стность (phiên âm Latinh méstnostʹ, IPA [ˈmʲesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.