TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́стность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
méstnostʹ[ˈmʲesnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́стность nghĩa là địa phương, địa hạt, miền, vùng.

Nghĩa của ме́стность

Danh từ

  1. Địa phương, địa hạt, địa khu, vùng, miền, xứ, chốn, địa thế, địa hình.
    • гори́стая местностьmiền (xứ) núi, chốn núi non, địa phương có nhiều núi
  2. край, район Miền, vùng, khu vực, địa phương.

Biến cách của ме́стность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́стностьме́стности
Sinh cách кого? чего?ме́стностиме́стностей
Tặng cách кому? чему?ме́стностиме́стностям
Đối cách кого? что?ме́стностьме́стности
Công cụ cách кем? чем?ме́стностьюме́стностями
Giới cách о ком? о чём?ме́стностиме́стностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ме́стность

Câu ví dụ với ме́стность

  • Каждая местность имеет свои обычаи. Đất lề quê thói.Tatoeba #4169964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

местность nghĩa là gì?

местность (danh từ) nghĩa là địa phương, địa hạt, miền, vùng.

местность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́стность (phiên âm Latinh méstnostʹ, IPA [ˈmʲesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.