TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

местоиме́ние

giống trungbất động vật
mestoiménije[mʲɪstəɪˈmʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên местоиме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

местоиме́ние nghĩa là đại từ.

Nghĩa của местоиме́ние

Danh từ

  1. Đại từ.
    • вопроси́тельное местои́мениеđại từ nghi vấn
    • возвра́тное местои́мениеđại từ phản thân, từ đại từ
    • определи́тельное местои́мениеđại từ xác định

Biến cách của местоиме́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?местоиме́ниеместоиме́ния
Sinh cách кого? чего?местоиме́нияместоиме́ний
Tặng cách кому? чему?местоиме́ниюместоиме́ниям
Đối cách кого? что?местоиме́ниеместоиме́ния
Công cụ cách кем? чем?местоиме́ниемместоиме́ниями
Giới cách о ком? о чём?местоиме́нииместоиме́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với местоиме́ние

  • Я, ты, он, она, оно, мы, вы, они - это личные местоимения. "Tôi", "bạn", "anh ấy", cô ấy", "nó", "chúng tôi", "các bạn", "bọn họ" là những đại từ nhân xưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2534030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

местоимение nghĩa là gì?

местоимение (danh từ) nghĩa là đại từ.

местоимение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là местоиме́ние (phiên âm Latinh mestoiménije, IPA [mʲɪstəɪˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.