ме́сто
Dấu sắc trên ме́сто chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́сто nghĩa là nơi, chỗ, ghế.
Nghĩa của ме́сто
Danh từ
- Nơi, chỗ, chốn.
- Ghế.
- Vị trí.
- Không gian.
Biến cách của ме́сто (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́сто | места́ |
| Sinh cách кого? чего? | ме́ста | ме́ст |
| Tặng cách кому? чему? | ме́сту | места́м |
| Đối cách кого? что? | ме́сто | места́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́стом | места́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́сте | места́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́сто
Đồng nghĩa
Họ từ của ме́сто
Câu ví dụ với ме́сто
- Выбирай друга для игры, место — для жилья. Tìm bạn mà chơi, tìm nơi mà ở.Tatoeba #7286759
- Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #5472
- У нас есть место для двух кроватей. Chúng tôi có chỗ cho hai giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895083
- Том не мог найти место для парковки. Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203149
- Машины заняли место велосипедов. Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004533
- Это моё спальное место. Đây là nơi tôi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4975603
- Можешь занять мне место? Bạn có thể để dành một chỗ ngồi cho tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6710309
- Можете занять мне место? Bạn có thể để dành một chỗ ngồi cho tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6710312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
место nghĩa là gì?
место (danh từ) nghĩa là nơi, chỗ, ghế.
место đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́сто (phiên âm Latinh mésto, IPA [ˈmʲestə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.