TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

местонахожде́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mestonaxoždénije[ˌmʲestənəxɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên местонахожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

местонахожде́ние nghĩa là chỗ ở, nơi ở sở tại, trụ sở.

Nghĩa của местонахожде́ние

Danh từ

  1. Chỗ ở, nơi ở sở tại, trú sở.
  2. учреждения Trụ sở; (quân sự) nơi bố trí, nơi đóng quân, nơi trú quân, vị trí.

Biến cách của местонахожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?местонахожде́ниеместонахожде́ния
Sinh cách кого? чего?местонахожде́нияместонахожде́ний
Tặng cách кому? чему?местонахожде́ниюместонахожде́ниям
Đối cách кого? что?местонахожде́ниеместонахожде́ния
Công cụ cách кем? чем?местонахожде́ниемместонахожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?местонахожде́нииместонахожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với местонахожде́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

местонахождение nghĩa là gì?

местонахождение (danh từ) nghĩa là chỗ ở, nơi ở sở tại, trụ sở.

местонахождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là местонахожде́ние (phiên âm Latinh mestonaxoždénije, IPA [ˌmʲestənəxɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.