TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

местопребыва́ние

giống trungbất động vật
mestoprebyvánije[ˌmʲestəprʲɪbɨˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên местопребыва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

местопребыва́ние nghĩa là nơi ở.

Nghĩa của местопребыва́ние

Danh từ

  1. Nơi ở; (учреждения) dinh, phủ, trụ sở.
    • местопребывание прави́тельстваdinh (trụ sở) chính phủ

Biến cách của местопребыва́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?местопребыва́ниеместопребыва́ния
Sinh cách кого? чего?местопребыва́нияместопребыва́ний
Tặng cách кому? чему?местопребыва́ниюместопребыва́ниям
Đối cách кого? что?местопребыва́ниеместопребыва́ния
Công cụ cách кем? чем?местопребыва́ниемместопребыва́ниями
Giới cách о ком? о чём?местопребыва́нииместопребыва́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

местопребывание nghĩa là gì?

местопребывание (danh từ) nghĩa là nơi ở.

местопребывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là местопребыва́ние (phiên âm Latinh mestoprebyvánije, IPA [ˌmʲestəprʲɪbɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.