месторожде́ние
Dấu sắc trên месторожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
месторожде́ние nghĩa là mỏ, khoáng sàng.
Nghĩa của месторожде́ние
Danh từ
- Mỏ, khoáng sàng, mỏ quặng, khu mỏ.
Biến cách của месторожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | месторожде́ние | месторожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | месторожде́ния | месторожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | месторожде́нию | месторожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | месторожде́ние | месторожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | месторожде́нием | месторожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | месторожде́нии | месторожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
месторождение nghĩa là gì?
месторождение (danh từ) nghĩa là mỏ, khoáng sàng.
месторождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là месторожде́ние (phiên âm Latinh mestoroždénije, IPA [mʲɪstərɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.