местоположе́ние
Dấu sắc trên местоположе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
местоположе́ние nghĩa là địa điểm, vị trí.
Nghĩa của местоположе́ние
Danh từ
- Địa điểm, vị trí.
Biến cách của местоположе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | местоположе́ние | местоположе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | местоположе́ния | местоположе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | местоположе́нию | местоположе́ниям |
| Đối cách кого? что? | местоположе́ние | местоположе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | местоположе́нием | местоположе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | местоположе́нии | местоположе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với местоположе́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
местоположение nghĩa là gì?
местоположение (danh từ) nghĩa là địa điểm, vị trí.
местоположение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là местоположе́ние (phiên âm Latinh mestopoložénije, IPA [ˌmʲestəpəɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.