TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

местораспложение

giống trung
mestorasploženije giọng máy của trình duyệt

местораспложение nghĩa là chỗ ở, nơi ở sở tại.

Nghĩa của местораспложение

Danh từ

  1. Chỗ ở, nơi ở sở tại, trú sở; (учреждения) trụ sở; (quân sự) nơi phân bố, nơi bố trí, vị trí.
    • местораспложе́ние полка́nơi bố trí của trung đoàn, nơi trung đoàn đóng, quân, vị trí của trung đoàn

Câu hỏi thường gặp

местораспложение nghĩa là gì?

местораспложение (danh từ) nghĩa là chỗ ở, nơi ở sở tại.

местораспложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là местораспложение (phiên âm Latinh mestorasploženije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.