местораспложение
giống trung
mestorasploženije
giọng máy của trình duyệt
местораспложение nghĩa là chỗ ở, nơi ở sở tại.
Nghĩa của местораспложение
Danh từ
- Chỗ ở, nơi ở sở tại, trú sở; (учреждения) trụ sở; (quân sự) nơi phân bố, nơi bố trí, vị trí.
- местораспложе́ние полка́nơi bố trí của trung đoàn, nơi trung đoàn đóng, quân, vị trí của trung đoàn
Câu hỏi thường gặp
местораспложение nghĩa là gì?
местораспложение (danh từ) nghĩa là chỗ ở, nơi ở sở tại.
местораспложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là местораспложение (phiên âm Latinh mestorasploženije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.