месть
mestʹ[mʲesʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
месть nghĩa là sự trả thù, báo thù.
Nghĩa của месть
Danh từ
- Sự trả thù, báo thù.
- из местиđể trả thù, để báo thù
Biến cách của месть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́сть | ме́сти |
| Sinh cách кого? чего? | ме́сти | ме́стей |
| Tặng cách кому? чему? | ме́сти | ме́стям |
| Đối cách кого? что? | ме́сть | ме́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́стью | ме́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́сти | ме́стях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với месть
Đồng nghĩa
Họ từ của месть
Câu hỏi thường gặp
месть nghĩa là gì?
месть (danh từ) nghĩa là sự trả thù, báo thù.
месть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là месть (phiên âm Latinh mestʹ, IPA [mʲesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.