ме́сячник
giống đựcbất động vật
mésjačnik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ме́сячник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́сячник nghĩa là tháng.
Nghĩa của ме́сячник
Danh từ
- Tháng.
- ме́сячник сове́тско-вьетна́мскойдру́жбы — tháng hữu nghị Xô-Việt
Biến cách của ме́сячник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́сячник | ме́сячники |
| Sinh cách кого? чего? | ме́сячника | ме́сячников |
| Tặng cách кому? чему? | ме́сячнику | ме́сячникам |
| Đối cách кого? что? | ме́сячник | ме́сячники |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́сячником | ме́сячниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́сячнике | ме́сячниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
месячник nghĩa là gì?
месячник (danh từ) nghĩa là tháng.
месячник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́сячник (phiên âm Latinh mésjačnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.