TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́сячный

mésjačnyj[ˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́сячный nghĩa là trong một tháng.

Nghĩa của ме́сячный

Tính từ

  1. Trong một tháng; (ежемесячный) hằng tháng, hàng tháng.
    • месячный о́тпускkỳ nghỉ phép [trong] một tháng
    • месячный планkế hoạch hằng tháng
    • ме́сячная зарпла́таlương tháng, tiền lương hàng tháng

Biến cách của ме́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́сячныйме́сячноеме́сячнаяме́сячные
Sinh cáchме́сячногоме́сячногоме́сячнойме́сячных
Tặng cáchме́сячномуме́сячномуме́сячнойме́сячным
Đối cáchме́сячный / ме́сячногоме́сячноеме́сячнуюме́сячные / ме́сячных
Công cụ cáchме́сячнымме́сячнымме́сячнойме́сячными
Giới cáchме́сячномме́сячномме́сячнойме́сячных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ме́сячный

Câu hỏi thường gặp

месячный nghĩa là gì?

месячный (tính từ) nghĩa là trong một tháng.

месячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́сячный (phiên âm Latinh mésjačnyj, IPA [ˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.