ме́сяц
Dấu sắc trên ме́сяц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́сяц nghĩa là tháng, trăng khuyết, trăng lưỡi liềm.
Nghĩa của ме́сяц
Danh từ
- Tháng.
- теку́щийме́сяц — tháng này
- про́шлый ме́сяцtháng trước, tháng [vừa] qua
- бу́дущий ме́сяцtháng sau, tháng tới
- из ме́сяца в ме́сяцtừ tháng này sang tháng khác
- Trăng khuyết, trăng lưỡi liềm, mặt trăng.
- ме́сяц на уще́рбеtrăng hạ huyền, trăng già
Biến cách của ме́сяц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́сяц | ме́сяцы |
| Sinh cách кого? чего? | ме́сяца | ме́сяцев |
| Tặng cách кому? чему? | ме́сяцу | ме́сяцам |
| Đối cách кого? что? | ме́сяц | ме́сяцы |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́сяцем | ме́сяцами |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́сяце | ме́сяцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́сяц
Đồng nghĩa
Họ từ của ме́сяц
Câu ví dụ với ме́сяц
- Выставка будет открыта еще один месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839757
- Сколько денег Том зарабатывает в месяц? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5185108
- Сколько денег Том зарабатывает за месяц? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5185109
- Через месяц буду в Париже. Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3083211
- Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671284
- Февраль — самый холодный месяц года. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649189
- Она в больнице уже месяц. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6479302
- Она уже месяц в больнице. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
месяц nghĩa là gì?
месяц (danh từ) nghĩa là tháng, trăng khuyết, trăng lưỡi liềm.
месяц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́сяц (phiên âm Latinh mésjac, IPA [ˈmʲesʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.