TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́сяц

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mésjac[ˈmʲesʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́сяц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́сяц nghĩa là tháng, trăng khuyết, trăng lưỡi liềm.

Nghĩa của ме́сяц

Danh từ

  1. Tháng.
    • теку́щийме́сяц — tháng này
    • про́шлый ме́сяцtháng trước, tháng [vừa] qua
    • бу́дущий ме́сяцtháng sau, tháng tới
    • из ме́сяца в ме́сяцtừ tháng này sang tháng khác
  2. Trăng khuyết, trăng lưỡi liềm, mặt trăng.
    • ме́сяц на уще́рбеtrăng hạ huyền, trăng già

Biến cách của ме́сяц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́сяцме́сяцы
Sinh cách кого? чего?ме́сяцаме́сяцев
Tặng cách кому? чему?ме́сяцуме́сяцам
Đối cách кого? что?ме́сяцме́сяцы
Công cụ cách кем? чем?ме́сяцемме́сяцами
Giới cách о ком? о чём?ме́сяцеме́сяцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́сяц

Đồng nghĩa

Họ từ của ме́сяц

Câu ví dụ với ме́сяц

  • Выставка будет открыта еще один месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839757
  • Сколько денег Том зарабатывает в месяц? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5185108
  • Сколько денег Том зарабатывает за месяц? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5185109
  • Через месяц буду в Париже. Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3083211
  • Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671284
  • Февраль — самый холодный месяц года. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649189
  • Она в больнице уже месяц. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6479302
  • Она уже месяц в больнице. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

месяц nghĩa là gì?

месяц (danh từ) nghĩa là tháng, trăng khuyết, trăng lưỡi liềm.

месяц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́сяц (phiên âm Latinh mésjac, IPA [ˈmʲesʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.