метаболи́зм
Dấu sắc trên метаболи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метаболи́зм nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa của метаболи́зм
Danh từ
- Trao đổi chất, biến dưỡng.
Biến cách của метаболи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метаболи́зм | метаболи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | метаболи́зма | метаболи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | метаболи́зму | метаболи́змам |
| Đối cách кого? что? | метаболи́зм | метаболи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | метаболи́змом | метаболи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | метаболи́зме | метаболи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метаболизм nghĩa là gì?
метаболизм (danh từ) nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
метаболизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метаболи́зм (phiên âm Latinh metabolízm, IPA [mʲɪtəbɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.