TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

металли́ческий

metallíčeskij[mʲɪtɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên металли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

металли́ческий nghĩa là kim khí.

Nghĩa của металли́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kim loại, kim khí; (из металла) [bằng] kim loại, kim khí.
    • металли́ческие изде́лияđồ ngũ kim, đồ kim loại, đồ kim khí
  2. nghĩa bóng Vang, âm vang, oang oang.
    • металли́ческий го́лосgiọng âm vang, (oang oang)
    • металли́ческий смех[tiếng] cười vang, cười giòn tan

Biến cách của металли́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметалли́ческийметалли́ческоеметалли́ческаяметалли́ческие
Sinh cáchметалли́ческогометалли́ческогометалли́ческойметалли́ческих
Tặng cáchметалли́ческомуметалли́ческомуметалли́ческойметалли́ческим
Đối cáchметалли́ческий / металли́ческогометалли́ческоеметалли́ческуюметалли́ческие / металли́ческих
Công cụ cáchметалли́ческимметалли́ческимметалли́ческойметалли́ческими
Giới cáchметалли́ческомметалли́ческомметалли́ческойметалли́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với металли́ческий

  • Он деревянный или металлический? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061944
  • Она деревянная или металлическая? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061946
  • Оно деревянное или металлическое? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

металлический nghĩa là gì?

металлический (tính từ) nghĩa là kim khí.

металлический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là металли́ческий (phiên âm Latinh metallíčeskij, IPA [mʲɪtɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.