металли́ческий
Dấu sắc trên металли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
металли́ческий nghĩa là kim khí.
Nghĩa của металли́ческий
Tính từ
- Thuộc về kim loại, kim khí; (из металла) [bằng] kim loại, kim khí.
- металли́ческие изде́лияđồ ngũ kim, đồ kim loại, đồ kim khí
- nghĩa bóng Vang, âm vang, oang oang.
- металли́ческий го́лосgiọng âm vang, (oang oang)
- металли́ческий смех[tiếng] cười vang, cười giòn tan
Biến cách của металли́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | металли́ческий | металли́ческое | металли́ческая | металли́ческие |
| Sinh cách | металли́ческого | металли́ческого | металли́ческой | металли́ческих |
| Tặng cách | металли́ческому | металли́ческому | металли́ческой | металли́ческим |
| Đối cách | металли́ческий / металли́ческого | металли́ческое | металли́ческую | металли́ческие / металли́ческих |
| Công cụ cách | металли́ческим | металли́ческим | металли́ческой | металли́ческими |
| Giới cách | металли́ческом | металли́ческом | металли́ческой | металли́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với металли́ческий
- Он деревянный или металлический? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061944
- Она деревянная или металлическая? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061946
- Оно деревянное или металлическое? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061948
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
металлический nghĩa là gì?
металлический (tính từ) nghĩa là kim khí.
металлический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là металли́ческий (phiên âm Latinh metallíčeskij, IPA [mʲɪtɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.