TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мета́ние

giống trungbất động vật
metánije[mʲɪˈtanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мета́ние nghĩa là sự ném, phóng, đẻ.

Nghĩa của мета́ние

Danh từ

  1. Sự ném, phóng.
    • мета́ние ди́ска(thể thao) [môn] ném đĩa
    • мета́ние копья́(thể thao) [môn] phóng lao, ném lao
    • мета́ние мо́лота(thể thao) [môn] ném búa
  2. о рыбах [sự] đẻ.
    • мета́ние икры́[sự] đẻ trứng

Biến cách của мета́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мета́ниемета́ния
Sinh cách кого? чего?мета́ниямета́ний
Tặng cách кому? чему?мета́ниюмета́ниям
Đối cách кого? что?мета́ниемета́ния
Công cụ cách кем? чем?мета́ниеммета́ниями
Giới cách о ком? о чём?мета́ниимета́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của мета́ние

Câu hỏi thường gặp

метание nghĩa là gì?

метание (danh từ) nghĩa là sự ném, phóng, đẻ.

метание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мета́ние (phiên âm Latinh metánije, IPA [mʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.