мета́ние
Dấu sắc trên мета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мета́ние nghĩa là sự ném, phóng, đẻ.
Nghĩa của мета́ние
Danh từ
- Sự ném, phóng.
- мета́ние ди́ска(thể thao) [môn] ném đĩa
- мета́ние копья́(thể thao) [môn] phóng lao, ném lao
- мета́ние мо́лота(thể thao) [môn] ném búa
- о рыбах [sự] đẻ.
- мета́ние икры́[sự] đẻ trứng
Biến cách của мета́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мета́ние | мета́ния |
| Sinh cách кого? чего? | мета́ния | мета́ний |
| Tặng cách кому? чему? | мета́нию | мета́ниям |
| Đối cách кого? что? | мета́ние | мета́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | мета́нием | мета́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | мета́нии | мета́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мета́ние
Câu hỏi thường gặp
метание nghĩa là gì?
метание (danh từ) nghĩa là sự ném, phóng, đẻ.
метание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мета́ние (phiên âm Latinh metánije, IPA [mʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.