метано́л
Dấu sắc trên метано́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метано́л nghĩa là rượu mạnh gỗ, cồn gỗ.
Nghĩa của метано́л
Danh từ
- Rượu mạnh gỗ, cồn gỗ.
Biến cách của метано́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метано́л | метано́лы |
| Sinh cách кого? чего? | метано́ла | метано́лов |
| Tặng cách кому? чему? | метано́лу | метано́лам |
| Đối cách кого? что? | метано́л | метано́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | метано́лом | метано́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | метано́ле | метано́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метанол nghĩa là gì?
метанол (danh từ) nghĩa là rượu mạnh gỗ, cồn gỗ.
метанол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метано́л (phiên âm Latinh metanól, IPA [mʲɪtɐˈnoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.