мета́тельный
Dấu sắc trên мета́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мета́тельный nghĩa là đẻ ném, phóng.
Nghĩa của мета́тельный
Tính từ
- Đẻ ném, phóng.
- мета́тельное ору́жиеvũ khí ném
- мета́тельный снаря́дtạc đạn
Biến cách của мета́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мета́тельный | мета́тельное | мета́тельная | мета́тельные |
| Sinh cách | мета́тельного | мета́тельного | мета́тельной | мета́тельных |
| Tặng cách | мета́тельному | мета́тельному | мета́тельной | мета́тельным |
| Đối cách | мета́тельный | мета́тельное | мета́тельную | мета́тельные |
| Công cụ cách | мета́тельным | мета́тельным | мета́тельной | мета́тельными |
| Giới cách | мета́тельном | мета́тельном | мета́тельной | мета́тельных |
| Dạng ngắn | мета́телен | мета́тельно | мета́тельна | мета́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
метательный nghĩa là gì?
метательный (tính từ) nghĩa là đẻ ném, phóng.
метательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мета́тельный (phiên âm Latinh metátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.