метафизи́ческий
Dấu sắc trên метафизи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метафизи́ческий nghĩa là siêu hình.
Nghĩa của метафизи́ческий
Tính từ
- Thuộc về siêu hình học, siêu hình.
- метафизи́ческий мето́дphương pháp siêu hình
Biến cách của метафизи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | метафизи́ческий | метафизи́ческое | метафизи́ческая | метафизи́ческие |
| Sinh cách | метафизи́ческого | метафизи́ческого | метафизи́ческой | метафизи́ческих |
| Tặng cách | метафизи́ческому | метафизи́ческому | метафизи́ческой | метафизи́ческим |
| Đối cách | метафизи́ческий / метафизи́ческого | метафизи́ческое | метафизи́ческую | метафизи́ческие / метафизи́ческих |
| Công cụ cách | метафизи́ческим | метафизи́ческим | метафизи́ческой | метафизи́ческими |
| Giới cách | метафизи́ческом | метафизи́ческом | метафизи́ческой | метафизи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
метафизический nghĩa là gì?
метафизический (tính từ) nghĩa là siêu hình.
метафизический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метафизи́ческий (phiên âm Latinh metafizíčeskij, IPA [mʲɪtəfʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.