TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

метафизи́ческий

metafizíčeskij[mʲɪtəfʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên метафизи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

метафизи́ческий nghĩa là siêu hình.

Nghĩa của метафизи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về siêu hình học, siêu hình.
    • метафизи́ческий мето́дphương pháp siêu hình

Biến cách của метафизи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметафизи́ческийметафизи́ческоеметафизи́ческаяметафизи́ческие
Sinh cáchметафизи́ческогометафизи́ческогометафизи́ческойметафизи́ческих
Tặng cáchметафизи́ческомуметафизи́ческомуметафизи́ческойметафизи́ческим
Đối cáchметафизи́ческий / метафизи́ческогометафизи́ческоеметафизи́ческуюметафизи́ческие / метафизи́ческих
Công cụ cáchметафизи́ческимметафизи́ческимметафизи́ческойметафизи́ческими
Giới cáchметафизи́ческомметафизи́ческомметафизи́ческойметафизи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

метафизический nghĩa là gì?

метафизический (tính từ) nghĩa là siêu hình.

метафизический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là метафизи́ческий (phiên âm Latinh metafizíčeskij, IPA [mʲɪtəfʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.