метемпсихо́з
Dấu sắc trên метемпсихо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метемпсихо́з nghĩa là thuyết luân hồi.
Nghĩa của метемпсихо́з
Danh từ
- Thuyết luân hồi.
Biến cách của метемпсихо́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метемпсихо́з | метемпсихо́зы |
| Sinh cách кого? чего? | метемпсихо́за | метемпсихо́зов |
| Tặng cách кому? чему? | метемпсихо́зу | метемпсихо́зам |
| Đối cách кого? что? | метемпсихо́з | метемпсихо́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | метемпсихо́зом | метемпсихо́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | метемпсихо́зе | метемпсихо́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метемпсихоз nghĩa là gì?
метемпсихоз (danh từ) nghĩa là thuyết luân hồi.
метемпсихоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метемпсихо́з (phiên âm Latinh metɛmpsixóz, IPA [mʲɪˌtɛmpsʲɪˈxos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.