метеосво́дка
Dấu sắc trên метеосво́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метеосво́дка nghĩa là nha khí tượng.
Nghĩa của метеосво́дка
Danh từ
- метеорологи́ческая слу́жба Nha khí tượng.
Biến cách của метеосво́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метеосво́дка | метеосво́дки |
| Sinh cách кого? чего? | метеосво́дки | метеосво́док |
| Tặng cách кому? чему? | метеосво́дке | метеосво́дкам |
| Đối cách кого? что? | метеосво́дку | метеосво́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | метеосво́дкой | метеосво́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | метеосво́дке | метеосво́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метеосводка nghĩa là gì?
метеосводка (danh từ) nghĩa là nha khí tượng.
метеосводка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метеосво́дка (phiên âm Latinh meteosvódka, IPA [ˌmʲetʲɪɐsˈvotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.