TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́ткий

métkij[ˈmʲetkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́ткий nghĩa là đích, đích xác.

Nghĩa của ме́ткий

Tính từ

  1. Đích, đích xác, chuẩn xác, chính xác, trúng đích.
    • меткий стрело́кngười thiện xạ, tay súng chuẩn xác
    • ме́ткая стрельба́phát súng trúng đích (đích xác, chuẩn xác, chính xác)
    • меткий глазcon mắt chính xác
  2. nghĩa bóng выразительный Chính xác, xác đáng, sắc sảo, sắc bén, sâu sắc, đúng đắn.
    • ме́ткое замеча́ниеnhận xét xác đáng (chính xác, đúng đắn)

Biến cách của ме́ткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́ткийме́ткоеме́ткаяме́ткие
Sinh cáchме́ткогоме́ткогоме́ткойме́тких
Tặng cáchме́ткомуме́ткомуме́ткойме́тким
Đối cáchме́ткий / ме́ткогоме́ткоеме́ткуюме́ткие / ме́тких
Công cụ cáchме́ткимме́ткимме́ткойме́ткими
Giới cáchме́ткомме́ткомме́ткойме́тких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ме́ткий

So sánh hơn(по)ме́тче

Họ từ của ме́ткий

Câu hỏi thường gặp

меткий nghĩa là gì?

меткий (tính từ) nghĩa là đích, đích xác.

меткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́ткий (phiên âm Latinh métkij, IPA [ˈmʲetkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.