TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́ткость

giống cáibất động vật
métkostʹ[ˈmʲetkəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́ткость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́ткость nghĩa là tài thiện xạ, tài bắn chuẩn xác, đích xác, chuẩn xác.

Nghĩa của ме́ткость

Danh từ

  1. стрелка Tài thiện xạ, tài bắn chuẩn xác.
  2. стрельбы [sự, tính, độ] đích xác, chuẩn xác, chính xác, trúng đích.
  3. nghĩa bóng выразительность Chính xác, xác đáng, sắc sảo, sắc bén, sâu sắc, đúng đắn.

Biến cách của ме́ткость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́ткостьме́ткости
Sinh cách кого? чего?ме́ткостиме́ткостей
Tặng cách кому? чему?ме́ткостиме́ткостям
Đối cách кого? что?ме́ткостьме́ткости
Công cụ cách кем? чем?ме́ткостьюме́ткостями
Giới cách о ком? о чём?ме́ткостиме́ткостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ме́ткость

Câu hỏi thường gặp

меткость nghĩa là gì?

меткость (danh từ) nghĩa là tài thiện xạ, tài bắn chuẩn xác, đích xác, chuẩn xác.

меткость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́ткость (phiên âm Latinh métkostʹ, IPA [ˈmʲetkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.