TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

методологи́ческий

metodologíčeskij[mʲɪtədəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên методологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

методологи́ческий nghĩa là phương pháp luận.

Nghĩa của методологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phương pháp học, phương pháp luận.

Biến cách của методологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметодологи́ческийметодологи́ческоеметодологи́ческаяметодологи́ческие
Sinh cáchметодологи́ческогометодологи́ческогометодологи́ческойметодологи́ческих
Tặng cáchметодологи́ческомуметодологи́ческомуметодологи́ческойметодологи́ческим
Đối cáchметодологи́ческий / методологи́ческогометодологи́ческоеметодологи́ческуюметодологи́ческие / методологи́ческих
Công cụ cáchметодологи́ческимметодологи́ческимметодологи́ческойметодологи́ческими
Giới cáchметодологи́ческомметодологи́ческомметодологи́ческойметодологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

методологический nghĩa là gì?

методологический (tính từ) nghĩa là phương pháp luận.

методологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là методологи́ческий (phiên âm Latinh metodologíčeskij, IPA [mʲɪtədəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.