методологи́ческий
Dấu sắc trên методологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
методологи́ческий nghĩa là phương pháp luận.
Nghĩa của методологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về phương pháp học, phương pháp luận.
Biến cách của методологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | методологи́ческий | методологи́ческое | методологи́ческая | методологи́ческие |
| Sinh cách | методологи́ческого | методологи́ческого | методологи́ческой | методологи́ческих |
| Tặng cách | методологи́ческому | методологи́ческому | методологи́ческой | методологи́ческим |
| Đối cách | методологи́ческий / методологи́ческого | методологи́ческое | методологи́ческую | методологи́ческие / методологи́ческих |
| Công cụ cách | методологи́ческим | методологи́ческим | методологи́ческой | методологи́ческими |
| Giới cách | методологи́ческом | методологи́ческом | методологи́ческой | методологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
методологический nghĩa là gì?
методологический (tính từ) nghĩa là phương pháp luận.
методологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là методологи́ческий (phiên âm Latinh metodologíčeskij, IPA [mʲɪtədəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.