методи́ческий
Dấu sắc trên методи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
методи́ческий nghĩa là lý luận dạy, có phương pháp, có hệ thống.
Nghĩa của методи́ческий
Tính từ
- Thuộc về phương pháp giảng dạy, lý luận dạy.
- методи́ческий кабине́тphòng lý luận dạy
- методи́ческое посо́биеsách hướng dẫn về phương pháp dạy, sách về lý luận dạy
- последовательнй Có phương pháp, có hệ thống, có khuôn phép.
- размеренный Có chừng mực.
Biến cách của методи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | методи́ческий | методи́ческое | методи́ческая | методи́ческие |
| Sinh cách | методи́ческого | методи́ческого | методи́ческой | методи́ческих |
| Tặng cách | методи́ческому | методи́ческому | методи́ческой | методи́ческим |
| Đối cách | методи́ческий / методи́ческого | методи́ческое | методи́ческую | методи́ческие / методи́ческих |
| Công cụ cách | методи́ческим | методи́ческим | методи́ческой | методи́ческими |
| Giới cách | методи́ческом | методи́ческом | методи́ческой | методи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của методи́ческий
Câu hỏi thường gặp
методический nghĩa là gì?
методический (tính từ) nghĩa là lý luận dạy, có phương pháp, có hệ thống.
методический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là методи́ческий (phiên âm Latinh metodíčeskij, IPA [mʲɪtɐˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.