TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

методи́ческий

metodíčeskij[mʲɪtɐˈdʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên методи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

методи́ческий nghĩa là lý luận dạy, có phương pháp, có hệ thống.

Nghĩa của методи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phương pháp giảng dạy, lý luận dạy.
    • методи́ческий кабине́тphòng lý luận dạy
    • методи́ческое посо́биеsách hướng dẫn về phương pháp dạy, sách về lý luận dạy
  2. последовательнй Có phương pháp, có hệ thống, có khuôn phép.
  3. размеренный Có chừng mực.

Biến cách của методи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметоди́ческийметоди́ческоеметоди́ческаяметоди́ческие
Sinh cáchметоди́ческогометоди́ческогометоди́ческойметоди́ческих
Tặng cáchметоди́ческомуметоди́ческомуметоди́ческойметоди́ческим
Đối cáchметоди́ческий / методи́ческогометоди́ческоеметоди́ческуюметоди́ческие / методи́ческих
Công cụ cáchметоди́ческимметоди́ческимметоди́ческойметоди́ческими
Giới cáchметоди́ческомметоди́ческомметоди́ческойметоди́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của методи́ческий

Câu hỏi thường gặp

методический nghĩa là gì?

методический (tính từ) nghĩa là lý luận dạy, có phương pháp, có hệ thống.

методический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là методи́ческий (phiên âm Latinh metodíčeskij, IPA [mʲɪtɐˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.