методоло́гия
Dấu sắc trên методоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
методоло́гия nghĩa là phương pháp học, phương pháp luận.
Nghĩa của методоло́гия
Danh từ
- Phương pháp học, phương pháp luận.
Biến cách của методоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | методоло́гия | методоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | методоло́гии | методоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | методоло́гии | методоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | методоло́гию | методоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | методоло́гией | методоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | методоло́гии | методоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
методология nghĩa là gì?
методология (danh từ) nghĩa là phương pháp học, phương pháp luận.
методология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là методоло́гия (phiên âm Latinh metodológija, IPA [mʲɪtədɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.