ме́трика
Dấu sắc trên ме́трика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́трика nghĩa là mêtric, tiêu chuẩn, thước đo.
Nghĩa của ме́трика
Danh từ
- Mêtric.
- Tiêu chuẩn, thước đo.
Biến cách của ме́трика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́трика | ме́трики |
| Sinh cách кого? чего? | ме́трики | ме́трик |
| Tặng cách кому? чему? | ме́трике | ме́трикам |
| Đối cách кого? что? | ме́трику | ме́трики |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́трикой | ме́триками |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́трике | ме́триках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ме́трика
Câu hỏi thường gặp
метрика nghĩa là gì?
метрика (danh từ) nghĩa là mêtric, tiêu chuẩn, thước đo.
метрика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́трика (phiên âm Latinh métrika, IPA [ˈmʲetrʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.