метропо́лия
Dấu sắc trên метропо́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метропо́лия nghĩa là chính quốc, mẫu quốc.
Nghĩa của метропо́лия
Danh từ
- Chính quốc, mẫu quốc ((cũ)).
Biến cách của метропо́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метропо́лия | метропо́лии |
| Sinh cách кого? чего? | метропо́лии | метропо́лий |
| Tặng cách кому? чему? | метропо́лии | метропо́лиям |
| Đối cách кого? что? | метропо́лию | метропо́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | метропо́лией | метропо́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | метропо́лии | метропо́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метрополия nghĩa là gì?
метрополия (danh từ) nghĩa là chính quốc, mẫu quốc.
метрополия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метропо́лия (phiên âm Latinh metropólija, IPA [mʲɪtrɐˈpolʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.