TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

механисти́ческий

mexanistíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên механисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

механисти́ческий nghĩa là cơ giới.

Nghĩa của механисти́ческий

Tính từ

  1. Có tính chất máy móc, cơ giới.
    • механисти́ческий материали́зм(triết học) chủ nghĩa duy vật máy móc (cơ giới)

Biến cách của механисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеханисти́ческиймеханисти́ческоемеханисти́ческаямеханисти́ческие
Sinh cáchмеханисти́ческогомеханисти́ческогомеханисти́ческоймеханисти́ческих
Tặng cáchмеханисти́ческомумеханисти́ческомумеханисти́ческоймеханисти́ческим
Đối cáchмеханисти́ческиймеханисти́ческоемеханисти́ческуюмеханисти́ческие
Công cụ cáchмеханисти́ческиммеханисти́ческиммеханисти́ческоймеханисти́ческими
Giới cáchмеханисти́ческоммеханисти́ческоммеханисти́ческоймеханисти́ческих
Dạng ngắn*механисти́ческ*механисти́ческо*механисти́ческамеханисти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

механистический nghĩa là gì?

механистический (tính từ) nghĩa là cơ giới.

механистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là механисти́ческий (phiên âm Latinh mexanistíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.