механи́ческий
Dấu sắc trên механи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
механи́ческий nghĩa là cơ khí học, cơ giới học, máy móc, cơ giới.
Nghĩa của механи́ческий
Tính từ
- Thuộc về cơ học, cơ khí học, cơ giới học.
- механи́ческое движе́ниеchuyển động cơ học
- механистический [có tính chất] máy móc, cơ giới.
- изготовляющий, ремонтирующий машины [thuộc về] cơ khí, cơ giới.
- механический заво́дnhà máy cơ khí
- механи́ческая обрабо́тка[sự] gia công cơ khí
- nghĩa bóng машинальный Vô ý thức, bất giác, như máy.
Biến cách của механи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | механи́ческий | механи́ческое | механи́ческая | механи́ческие |
| Sinh cách | механи́ческого | механи́ческого | механи́ческой | механи́ческих |
| Tặng cách | механи́ческому | механи́ческому | механи́ческой | механи́ческим |
| Đối cách | механи́ческий / механи́ческого | механи́ческое | механи́ческую | механи́ческие / механи́ческих |
| Công cụ cách | механи́ческим | механи́ческим | механи́ческой | механи́ческими |
| Giới cách | механи́ческом | механи́ческом | механи́ческой | механи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với механи́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
механический nghĩa là gì?
механический (tính từ) nghĩa là cơ khí học, cơ giới học, máy móc, cơ giới.
механический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là механи́ческий (phiên âm Latinh mexaníčeskij, IPA [mʲɪxɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.