TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

механи́ческий

mexaníčeskij[mʲɪxɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên механи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

механи́ческий nghĩa là cơ khí học, cơ giới học, máy móc, cơ giới.

Nghĩa của механи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về cơ học, cơ khí học, cơ giới học.
    • механи́ческое движе́ниеchuyển động cơ học
  2. механистический [có tính chất] máy móc, cơ giới.
  3. изготовляющий, ремонтирующий машины [thuộc về] cơ khí, cơ giới.
    • механический заво́дnhà máy cơ khí
    • механи́ческая обрабо́тка[sự] gia công cơ khí
  4. nghĩa bóng машинальный Vô ý thức, bất giác, như máy.

Biến cách của механи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмехани́ческиймехани́ческоемехани́ческаямехани́ческие
Sinh cáchмехани́ческогомехани́ческогомехани́ческоймехани́ческих
Tặng cáchмехани́ческомумехани́ческомумехани́ческоймехани́ческим
Đối cáchмехани́ческий / механи́ческогомехани́ческоемехани́ческуюмехани́ческие / механи́ческих
Công cụ cáchмехани́ческиммехани́ческиммехани́ческоймехани́ческими
Giới cáchмехани́ческоммехани́ческоммехани́ческоймехани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với механи́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

механический nghĩa là gì?

механический (tính từ) nghĩa là cơ khí học, cơ giới học, máy móc, cơ giới.

механический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là механи́ческий (phiên âm Latinh mexaníčeskij, IPA [mʲɪxɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.