TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мехово́й

mexovój[mʲɪxɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мехово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мехово́й nghĩa là lông thú, da thuộc cả lông.

Nghĩa của мехово́й

Tính từ

  1. Thuộc về bộ lông thú, lông thú, da thuộc cả lông; (из меха) [bằng] bộ lông thú, lông thú, lông.
    • мехова́я шу́баáo măng tô [bằng] lông thú, áo lông
    • меховой воротни́кcổ lông
    • мехова́я ша́пкаmũ lông

Biến cách của мехово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмехово́ймехово́емехова́ямеховы́е
Sinh cáchмехово́гомехово́гомехово́ймеховы́х
Tặng cáchмехово́мумехово́мумехово́ймеховы́м
Đối cáchмехово́й / мехово́гомехово́емехову́юмеховы́е / меховы́х
Công cụ cáchмеховы́ммеховы́ммехово́ймеховы́ми
Giới cáchмехово́ммехово́ммехово́ймеховы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

меховой nghĩa là gì?

меховой (tính từ) nghĩa là lông thú, da thuộc cả lông.

меховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мехово́й (phiên âm Latinh mexovój, IPA [mʲɪxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.