мехово́й
Dấu sắc trên мехово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мехово́й nghĩa là lông thú, da thuộc cả lông.
Nghĩa của мехово́й
Tính từ
- Thuộc về bộ lông thú, lông thú, da thuộc cả lông; (из меха) [bằng] bộ lông thú, lông thú, lông.
- мехова́я шу́баáo măng tô [bằng] lông thú, áo lông
- меховой воротни́кcổ lông
- мехова́я ша́пкаmũ lông
Biến cách của мехово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мехово́й | мехово́е | мехова́я | меховы́е |
| Sinh cách | мехово́го | мехово́го | мехово́й | меховы́х |
| Tặng cách | мехово́му | мехово́му | мехово́й | меховы́м |
| Đối cách | мехово́й / мехово́го | мехово́е | мехову́ю | меховы́е / меховы́х |
| Công cụ cách | меховы́м | меховы́м | мехово́й | меховы́ми |
| Giới cách | мехово́м | мехово́м | мехово́й | меховы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
меховой nghĩa là gì?
меховой (tính từ) nghĩa là lông thú, da thuộc cả lông.
меховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мехово́й (phiên âm Latinh mexovój, IPA [mʲɪxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.