TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

меч

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
meč[mʲet͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

меч nghĩa là kiếm, gươm.

Nghĩa của меч

Danh từ

  1. [Cái, thanh] kiếm, gươm.

Biến cách của меч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́чмечи́
Sinh cách кого? чего?меча́мече́й
Tặng cách кому? чему?мечу́меча́м
Đối cách кого? что?ме́чмечи́
Công cụ cách кем? чем?мечо́ммеча́ми
Giới cách о ком? о чём?мече́меча́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với меч

  • Поднявший меч, от меча и погибнет. Chơi dao có ngày đứt tay.Tatoeba #2794132
  • Он купил щит и меч. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5243701
  • Если поступки сильнее слов, отчего же перо могущественнее меча? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078434

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

меч nghĩa là gì?

меч (danh từ) nghĩa là kiếm, gươm.

меч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là меч (phiên âm Latinh meč, IPA [mʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.