меч
меч nghĩa là kiếm, gươm.
Nghĩa của меч
Danh từ
- [Cái, thanh] kiếm, gươm.
Biến cách của меч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́ч | мечи́ |
| Sinh cách кого? чего? | меча́ | мече́й |
| Tặng cách кому? чему? | мечу́ | меча́м |
| Đối cách кого? что? | ме́ч | мечи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мечо́м | меча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мече́ | меча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với меч
- Поднявший меч, от меча и погибнет. Chơi dao có ngày đứt tay.Tatoeba #2794132
- Он купил щит и меч. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5243701
- Если поступки сильнее слов, отчего же перо могущественнее меча? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078434
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
меч nghĩa là gì?
меч (danh từ) nghĩa là kiếm, gươm.
меч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меч (phiên âm Latinh meč, IPA [mʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.