мецена́тство
Dấu sắc trên мецена́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мецена́тство nghĩa là Sự đỡ đầu khoa học và nghệ thuật.
Nghĩa của мецена́тство
Danh từ
- Sự đỡ đầu khoa học và nghệ thuật.
Biến cách của мецена́тство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мецена́тство | мецена́тства |
| Sinh cách кого? чего? | мецена́тства | мецена́тств |
| Tặng cách кому? чему? | мецена́тству | мецена́тствам |
| Đối cách кого? что? | мецена́тство | мецена́тства |
| Công cụ cách кем? чем? | мецена́тством | мецена́тствами |
| Giới cách о ком? о чём? | мецена́тстве | мецена́тствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
меценатство nghĩa là gì?
меценатство (danh từ) nghĩa là Sự đỡ đầu khoa học và nghệ thuật.
меценатство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мецена́тство (phiên âm Latinh mecenátstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.