ме́ченый
Dấu sắc trên ме́ченый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́ченый nghĩa là được đánh dấu, làm dấu.
Nghĩa của ме́ченый
Tính từ
- Được đánh dấu, làm dấu.
- ме́ченые а́томы(vật lý) những nguyên tử đánh dấu
Biến cách của ме́ченый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́ченый | ме́ченое | ме́ченая | ме́ченые |
| Sinh cách | ме́ченого | ме́ченого | ме́ченой | ме́ченых |
| Tặng cách | ме́ченому | ме́ченому | ме́ченой | ме́ченым |
| Đối cách | ме́ченый / ме́ченого | ме́ченое | ме́ченую | ме́ченые / ме́ченых |
| Công cụ cách | ме́ченым | ме́ченым | ме́ченой | ме́чеными |
| Giới cách | ме́ченом | ме́ченом | ме́ченой | ме́ченых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
меченый nghĩa là gì?
меченый (tính từ) nghĩa là được đánh dấu, làm dấu.
меченый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́ченый (phiên âm Latinh méčenyj, IPA [ˈmʲet͡ɕɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.