мече́ть
Dấu sắc trên мече́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мече́ть nghĩa là giáo đường hồi giáo, nhà thờ đạo hồi.
Nghĩa của мече́ть
Danh từ
- Giáo đường Hồi giáo, nhà thờ đạo Hồi.
Biến cách của мече́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мече́ть | мече́ти |
| Sinh cách кого? чего? | мече́ти | мече́тей |
| Tặng cách кому? чему? | мече́ти | мече́тям |
| Đối cách кого? что? | мече́ть | мече́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | мече́тью | мече́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | мече́ти | мече́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мечеть nghĩa là gì?
мечеть (danh từ) nghĩa là giáo đường hồi giáo, nhà thờ đạo hồi.
мечеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мече́ть (phiên âm Latinh mečétʹ, IPA [mʲɪˈt͡ɕetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.