мешани́на
Dấu sắc trên мешани́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мешани́на nghĩa là trộn lẫn, pha trộn.
Nghĩa của мешани́на
Danh từ
- khẩu ngữ [mớ, món, đồ] trộn lẫn, pha trộn, pha tạp, tạp nhạp, hỗn tạp, tạp pí lù.
Biến cách của мешани́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мешани́на | мешани́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мешани́ны | мешани́н |
| Tặng cách кому? чему? | мешани́не | мешани́нам |
| Đối cách кого? что? | мешани́ну | мешани́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мешани́ной | мешани́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мешани́не | мешани́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мешанина nghĩa là gì?
мешанина (danh từ) nghĩa là trộn lẫn, pha trộn.
мешанина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мешани́на (phiên âm Latinh mešanína, IPA [mʲɪʂɐˈnʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.