TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мечта́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mečtátʹ[mʲɪt͡ɕˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мечта́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мечта́ть nghĩa là ước mơ, mơ ước.

Nghĩa của мечта́ть

Động từ

  1. Ước mơ, mơ ước; (сильно желать) ước ao, ước mong, mong ước, mong muốn, khát khao; (о чём-л. несбыточном) mơ màng, mơ mòng, mơ mộng.

Cặp thể của мечта́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мечта́ть

NgôiHiện tại
ямечта́ю
тымечта́ешь
он / она́ / оно́мечта́ет
мымечта́ем
вымечта́ете
они́мечта́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мечтать.

Quá khứ

Giống đực (он)мечта́л
Giống cái (она́)мечта́ла
Giống trung (оно́)мечта́ло
Số nhiều (они́)мечта́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мечта́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мечта́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мечта́ть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với мечта́ть

  • Мечтать не вредно. Cứ mơ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3058410
  • Мечтать не вредно... Trong giấc mơ của bạn... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6575710
  • Брось мечтать. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4556746
  • Хватит мечтать. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473869
  • Я мечтаю когда-нибудь съездить на Аляску. Ước mơ của tôi là được đến Alaska một ngày nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13249390
  • Я никогда не мечтаю. Tôi chưa bao giờ nằm mơ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8917775
  • Я мечтаю как-нибудь съездить с семьёй в Австралию. Tôi mơ ước một ngày nào đó được đến thăm nước Úc cùng gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284982
  • Я мечтаю стать переводчиком, потому что люблю языки. Ước mơ của tôi là trở thành một dịch giả, bởi vì tôi thích các thứ tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13930603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мечтать nghĩa là gì?

мечтать (động từ) nghĩa là ước mơ, mơ ước.

мечтать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мечта́ть (phiên âm Latinh mečtátʹ, IPA [mʲɪt͡ɕˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.