мешкова́тый
Dấu sắc trên мешкова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мешкова́тый nghĩa là rộng thùng thình, lụng thụng.
Nghĩa của мешкова́тый
Tính từ
- об одежде Rộng thùng thình, lụng thụng.
- nghĩa bóng о человеке Chậm chạp, vụng về, rù rờ.
Biến cách của мешкова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мешкова́тый | мешкова́тое | мешкова́тая | мешкова́тые |
| Sinh cách | мешкова́того | мешкова́того | мешкова́той | мешкова́тых |
| Tặng cách | мешкова́тому | мешкова́тому | мешкова́той | мешкова́тым |
| Đối cách | мешкова́тый / мешкова́того | мешкова́тое | мешкова́тую | мешкова́тые / мешкова́тых |
| Công cụ cách | мешкова́тым | мешкова́тым | мешкова́той | мешкова́тыми |
| Giới cách | мешкова́том | мешкова́том | мешкова́той | мешкова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мешковатый nghĩa là gì?
мешковатый (tính từ) nghĩa là rộng thùng thình, lụng thụng.
мешковатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мешкова́тый (phiên âm Latinh meškovátyj, IPA [mʲɪʂkɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.