TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мешкова́тый

meškovátyj[mʲɪʂkɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мешкова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мешкова́тый nghĩa là rộng thùng thình, lụng thụng.

Nghĩa của мешкова́тый

Tính từ

  1. об одежде Rộng thùng thình, lụng thụng.
  2. nghĩa bóng о человеке Chậm chạp, vụng về, rù rờ.

Biến cách của мешкова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмешкова́тыймешкова́тоемешкова́таямешкова́тые
Sinh cáchмешкова́тогомешкова́тогомешкова́тоймешкова́тых
Tặng cáchмешкова́томумешкова́томумешкова́тоймешкова́тым
Đối cáchмешкова́тый / мешкова́тогомешкова́тоемешкова́туюмешкова́тые / мешкова́тых
Công cụ cáchмешкова́тыммешкова́тыммешкова́тоймешкова́тыми
Giới cáchмешкова́томмешкова́томмешкова́тоймешкова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мешковатый nghĩa là gì?

мешковатый (tính từ) nghĩa là rộng thùng thình, lụng thụng.

мешковатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мешкова́тый (phiên âm Latinh meškovátyj, IPA [mʲɪʂkɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.