мешо́к
Dấu sắc trên мешо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мешо́к nghĩa là cái bao, bị, bao.
Nghĩa của мешо́к
Danh từ
- Cái bao, bị, bì, bọc, túi; (из мешковины) [cái] bao bố, bao tải.
- как мера [một] bao.
- khẩu ngữ о человеке Người chậm chạp người vụng về.
- воен.vòng vây, vòng phong tỏa, [thế] bị bao vây, bị vây hãm
- попа́сть в мешо́кbị bao vây, bị vây hãm, bị vây chặt
- огнево́й мешо́кvòng hỏa lực, túi hỏa lực
- у животных, растений [cái] bọc, túi.
Biến cách của мешо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мешо́к | мешки́ |
| Sinh cách кого? чего? | мешка́ | мешко́в |
| Tặng cách кому? чему? | мешку́ | мешка́м |
| Đối cách кого? что? | мешо́к | мешки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мешко́м | мешка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мешке́ | мешка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мешо́к
Đồng nghĩa
Họ từ của мешо́к
Câu ví dụ với мешо́к
- Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822
- Шила в мешке не утаишь. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #659207
- Пустому мешку трудно стоять ровно. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3522257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мешок nghĩa là gì?
мешок (danh từ) nghĩa là cái bao, bị, bao.
мешок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мешо́к (phiên âm Latinh mešók, IPA [mʲɪˈʂok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.