TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мешо́к

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mešók[mʲɪˈʂok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мешо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мешо́к nghĩa là cái bao, bị, bao.

Nghĩa của мешо́к

Danh từ

  1. Cái bao, bị, bì, bọc, túi; (из мешковины) [cái] bao bố, bao tải.
  2. как мера [một] bao.
  3. khẩu ngữ о человеке Người chậm chạp người vụng về.
    • воен.vòng vây, vòng phong tỏa, [thế] bị bao vây, bị vây hãm
    • попа́сть в мешо́кbị bao vây, bị vây hãm, bị vây chặt
    • огнево́й мешо́кvòng hỏa lực, túi hỏa lực
  4. у животных, растений [cái] bọc, túi.

Biến cách của мешо́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мешо́кмешки́
Sinh cách кого? чего?мешка́мешко́в
Tặng cách кому? чему?мешку́мешка́м
Đối cách кого? что?мешо́кмешки́
Công cụ cách кем? чем?мешко́ммешка́ми
Giới cách о ком? о чём?мешке́мешка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мешо́к

Đồng nghĩa

Họ từ của мешо́к

Câu ví dụ với мешо́к

  • Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822
  • Шила в мешке не утаишь. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #659207
  • Пустому мешку трудно стоять ровно. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3522257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мешок nghĩa là gì?

мешок (danh từ) nghĩa là cái bao, bị, bao.

мешок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мешо́к (phiên âm Latinh mešók, IPA [mʲɪˈʂok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.