мешкови́на
Dấu sắc trên мешкови́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мешкови́на nghĩa là vải bố, vải bao tải.
Nghĩa của мешкови́на
Danh từ
- Vải bố, vải bao tải, vải đay thô.
Biến cách của мешкови́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мешкови́на | мешкови́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мешкови́ны | мешкови́н |
| Tặng cách кому? чему? | мешкови́не | мешкови́нам |
| Đối cách кого? что? | мешкови́ну | мешкови́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мешкови́ной | мешкови́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мешкови́не | мешкови́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мешковина nghĩa là gì?
мешковина (danh từ) nghĩa là vải bố, vải bao tải.
мешковина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мешкови́на (phiên âm Latinh meškovína, IPA [mʲɪʂkɐˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.