TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

меща́нский

meščánskij[mʲɪˈɕːanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên меща́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

меща́нский nghĩa là tiểu tư sản.

Nghĩa của меща́нский

Tính từ

  1. Thuộc về tiểu thị dân, tiểu tư sản.
  2. nghĩa bóng Thiển cận, hẹp hỏi, nhỏ nhen, phi-li-xtanh.

Biến cách của меща́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеща́нскиймеща́нскоемеща́нскаямеща́нские
Sinh cáchмеща́нскогомеща́нскогомеща́нскоймеща́нских
Tặng cáchмеща́нскомумеща́нскомумеща́нскоймеща́нским
Đối cáchмеща́нский / меща́нскогомеща́нскоемеща́нскуюмеща́нские / меща́нских
Công cụ cáchмеща́нскиммеща́нскиммеща́нскоймеща́нскими
Giới cáchмеща́нскоммеща́нскоммеща́нскоймеща́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của меща́нский

Câu hỏi thường gặp

мещанский nghĩa là gì?

мещанский (tính từ) nghĩa là tiểu tư sản.

мещанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là меща́нский (phiên âm Latinh meščánskij, IPA [mʲɪˈɕːanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.