мигра́ция
Dấu sắc trên мигра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мигра́ция nghĩa là sự di dân, di cư.
Nghĩa của мигра́ция
Danh từ
- Sự di dân, di cư, di chuyển.
Biến cách của мигра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мигра́ция | мигра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | мигра́ции | мигра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | мигра́ции | мигра́циям |
| Đối cách кого? что? | мигра́цию | мигра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | мигра́цией | мигра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | мигра́ции | мигра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
миграция nghĩa là gì?
миграция (danh từ) nghĩa là sự di dân, di cư.
миграция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мигра́ция (phiên âm Latinh migrácija, IPA [mʲɪˈɡrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.