мизансце́на
Dấu sắc trên мизансце́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мизансце́на nghĩa là dàn cảnh, xếp cảnh.
Nghĩa của мизансце́на
Danh từ
- sân khấu [sự] dàn cảnh, xếp cảnh, bố cảnh.
Biến cách của мизансце́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мизансце́на | мизансце́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мизансце́ны | мизансце́н |
| Tặng cách кому? чему? | мизансце́не | мизансце́нам |
| Đối cách кого? что? | мизансце́ну | мизансце́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мизансце́ной | мизансце́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мизансце́не | мизансце́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мизансцена nghĩa là gì?
мизансцена (danh từ) nghĩa là dàn cảnh, xếp cảnh.
мизансцена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мизансце́на (phiên âm Latinh mizanscéna, IPA [mʲɪzɐnˈst͡sɛnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.