TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мизантропи́ческий

mizantropíčeskij[mʲɪzəntrɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мизантропи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мизантропи́ческий nghĩa là ghét người, ghét đời.

Nghĩa của мизантропи́ческий

Tính từ

  1. Ghét người, ghét đời, chán đời, yếm thế.

Biến cách của мизантропи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмизантропи́ческиймизантропи́ческоемизантропи́ческаямизантропи́ческие
Sinh cáchмизантропи́ческогомизантропи́ческогомизантропи́ческоймизантропи́ческих
Tặng cáchмизантропи́ческомумизантропи́ческомумизантропи́ческоймизантропи́ческим
Đối cáchмизантропи́ческий / мизантропи́ческогомизантропи́ческоемизантропи́ческуюмизантропи́ческие / мизантропи́ческих
Công cụ cáchмизантропи́ческиммизантропи́ческиммизантропи́ческоймизантропи́ческими
Giới cáchмизантропи́ческоммизантропи́ческоммизантропи́ческоймизантропи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мизантропический nghĩa là gì?

мизантропический (tính từ) nghĩa là ghét người, ghét đời.

мизантропический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мизантропи́ческий (phiên âm Latinh mizantropíčeskij, IPA [mʲɪzəntrɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.