мизантропи́я
Dấu sắc trên мизантропи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мизантропи́я nghĩa là tính ghét người, ghét đời.
Nghĩa của мизантропи́я
Danh từ
- Tính ghét người, ghét đời, chán đời, yếm thế.
Biến cách của мизантропи́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мизантропи́я |
| Sinh cách кого? чего? | мизантропи́и |
| Tặng cách кому? чему? | мизантропи́и |
| Đối cách кого? что? | мизантропи́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | мизантропи́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | мизантропи́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мизантропия nghĩa là gì?
мизантропия (danh từ) nghĩa là tính ghét người, ghét đời.
мизантропия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мизантропи́я (phiên âm Latinh mizantropíja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.