мизе́рный
Dấu sắc trên мизе́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мизе́рный nghĩa là nhỏ nhặt, nhỏ mọn.
Nghĩa của мизе́рный
Tính từ
- Nhỏ nhặt, nhỏ mọn, ít ỏi, nghèo nàn; (ничтожный) không đáng kể.
Biến cách của мизе́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мизе́рный | мизе́рное | мизе́рная | мизе́рные |
| Sinh cách | мизе́рного | мизе́рного | мизе́рной | мизе́рных |
| Tặng cách | мизе́рному | мизе́рному | мизе́рной | мизе́рным |
| Đối cách | мизе́рный / мизе́рного | мизе́рное | мизе́рную | мизе́рные / мизе́рных |
| Công cụ cách | мизе́рным | мизе́рным | мизе́рной | мизе́рными |
| Giới cách | мизе́рном | мизе́рном | мизе́рной | мизе́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мизерный nghĩa là gì?
мизерный (tính từ) nghĩa là nhỏ nhặt, nhỏ mọn.
мизерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мизе́рный (phiên âm Latinh mizérnyj, IPA [mʲɪˈzʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.