TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мизе́рный

mizérnyj[mʲɪˈzʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мизе́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мизе́рный nghĩa là nhỏ nhặt, nhỏ mọn.

Nghĩa của мизе́рный

Tính từ

  1. Nhỏ nhặt, nhỏ mọn, ít ỏi, nghèo nàn; (ничтожный) không đáng kể.

Biến cách của мизе́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмизе́рныймизе́рноемизе́рнаямизе́рные
Sinh cáchмизе́рногомизе́рногомизе́рноймизе́рных
Tặng cáchмизе́рномумизе́рномумизе́рноймизе́рным
Đối cáchмизе́рный / мизе́рногомизе́рноемизе́рнуюмизе́рные / мизе́рных
Công cụ cáchмизе́рныммизе́рныммизе́рноймизе́рными
Giới cáchмизе́рноммизе́рноммизе́рноймизе́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мизерный nghĩa là gì?

мизерный (tính từ) nghĩa là nhỏ nhặt, nhỏ mọn.

мизерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мизе́рный (phiên âm Latinh mizérnyj, IPA [mʲɪˈzʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.