миколо́гия
giống cáibất động vật
mikológija[mʲɪkɐˈɫoɡʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên миколо́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миколо́гия nghĩa là nấm học.
Nghĩa của миколо́гия
Danh từ
- Nấm học.
Biến cách của миколо́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | миколо́гия | миколо́гии |
| Sinh cách кого? чего? | миколо́гии | миколо́гий |
| Tặng cách кому? чему? | миколо́гии | миколо́гиям |
| Đối cách кого? что? | миколо́гию | миколо́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | миколо́гией | миколо́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | миколо́гии | миколо́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микология nghĩa là gì?
микология (danh từ) nghĩa là nấm học.
микология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миколо́гия (phiên âm Latinh mikológija, IPA [mʲɪkɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.