микро́б
Dấu sắc trên микро́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микро́б nghĩa là vi trùng, vi sinh vật.
Nghĩa của микро́б
Danh từ
- Vi trùng, vi sinh vật, vi khuẩn.
Biến cách của микро́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микро́б | микро́бы |
| Sinh cách кого? чего? | микро́ба | микро́бов |
| Tặng cách кому? чему? | микро́бу | микро́бам |
| Đối cách кого? что? | микро́ба | микро́бов |
| Công cụ cách кем? чем? | микро́бом | микро́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | микро́бе | микро́бах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với микро́б
- Предложения на Татоэбе подобны микробам: есть и полезные, и вредные. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2924941
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
микроб nghĩa là gì?
микроб (danh từ) nghĩa là vi trùng, vi sinh vật.
микроб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микро́б (phiên âm Latinh mikrób, IPA [mʲɪˈkrop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.